Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昔
むかし
は
冬
ふゆ
にスケートをしに
行
い
ったものだが、
今
いま
では
歳
とし
を
取
と
り
過
す
ぎた。
Ngày xưa tôi hay đi trượt băng vào mùa đông, nhưng bây giờ thì già quá rồi.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
冬
ふゆ
mùa đông
スケート
trượt băng (đặc biệt là trên băng); giày trượt băng
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
今
いま
bây giờ
年
とし
năm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
冬
Đông
mùa đông
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
今
Kim
bây giờ
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
取
Thủ
lấy; nhận
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi