Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
早口
はやくち
で
話
はな
されるとまだついていけないことがあるけど、でもあの
速
はや
さに
慣
な
れないといけないよね。
Tôi vẫn chưa theo kịp khi người ta nói nhanh, nhưng tôi biết mình cần phải quen với tốc độ đó.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
早口
はやくち
nói nhanh
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
未だ
まだ
vẫn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
あの
này; ừm
速さ
はやさ
tốc độ; vận tốc; sự nhanh nhẹn; sự mau lẹ
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
口
Khẩu
miệng
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
慣
Quán
quen; thành thạo