Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
早
はや
くしないと
銀行
ぎんこう
閉
し
まっちゃうよ」「あ、
銀行
ぎんこう
は
明日
あした
行
い
くことにした」
"Nếu không nhanh lên thì ngân hàng sẽ đóng cửa mất." "À, tôi quyết định đi ngân hàng vào ngày mai."
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
為る
する
làm
銀行
ぎんこう
ngân hàng
閉まる
しまる
đóng
明日
あした
ngày mai
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
閉
Bế
đóng; đóng kín
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày