Dịch nghĩa:

Dọc theo các tuyến đường cao tốc đã được bố trí nhiều khu vực nghỉ ngơi nhằm tiện lợi cho hành khách.

Hán tự:

Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Giả người
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Nghi trân trọng
Cao cao; đắt
Tốc nhanh; nhanh chóng
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
沿
Duyên chạy dọc theo; đi theo
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Hưu nghỉ ngơi
Khế nghỉ ngơi; thư giãn; nghỉ ngơi
Trường địa điểm
Sở nơi; mức độ