Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
の
働
はたら
きは
一般
いっぱん
大衆
たいしゅう
に
事実
じじつ
を
提供
ていきょう
することだ。
Nhiệm vụ của báo chí là cung cấp sự thật cho đại chúng.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
働き
はたらき
công việc; lao động
一般
いっぱん
chung; phổ biến
大衆
たいしゅう
công chúng; quần chúng
事実
じじつ
sự thật
提供
ていきょう
cung cấp
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
働
Động
làm việc
一
Nhất
một
般
Bàn
người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
大
Đại
lớn; to
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
供
Cung
cung cấp