Dịch nghĩa:

Chiếc bàn dài được sắp xếp gọn gàng, một số ghế ống, và trên bảng thông báo trên tường được gắn kèm lịch và vài tờ giấy in.

Hán tự:

Chỉnh sắp xếp; điều chỉnh
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
bàn
Y ghế
Tử trẻ em
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Yết dán (thông báo); treo; trưng bày; xuất bản; mô tả
Thị chỉ ra; biểu thị
Bản ván; bảng; tấm; sân khấu
Số số; sức mạnh
Mai tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)