Dịch nghĩa:

Việc giáo viên thiên vị một số học sinh là không tốt.

Hán tự:

Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Nhất một
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ