Dịch nghĩa:

Về mặt chính trị, phản ứng đó là cuộc nổi dậy dân tộc chủ nghĩa, cực đoan của dòng họ Maccabee.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Phản chống-
Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
Nhất một
Tộc bộ lạc; gia đình
Dân dân; quốc gia
Chủ chủ; chính
Nghĩa chính nghĩa
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền