Dịch nghĩa:

Chính phủ dự định thực hiện kế hoạch đó vào năm tới.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Lai đến; trở thành
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Thực thực tế; hạt
Thi cho; thực hiện
Dữ trước; tôi
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định