Dịch nghĩa:

Chiến tranh là sự phá hủy sinh mạng con người.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Sinh sinh; cuộc sống
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ