Dịch nghĩa:

Để tài trợ cho chiến tranh, trái phiếu đã được phát hành.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
tài sản; vốn
Kim vàng
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng