Dịch nghĩa:

Người Nhật thường được chỉ trích vì có nụ cười khó hiểu.

Hán tự:

Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Minh sáng; ánh sáng
Vi tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
Tiếu cười
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nhân người
Đặc đặc biệt
Hữu sở hữu; có
Chỉ ngón tay; chỉ
Trích nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt