Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
固
かた
く
唇
くちびる
を
閉
と
じて
決
けっ
して
泣
な
くまいと
決意
けつい
した。
Cô ấy đã siết chặt môi, quyết tâm không khóc.
Ngữ pháp:
~まい (〜mai)
Diễn tả một suy đoán hoặc quyết định tiêu cực; 'có lẽ không' hoặc 'tôi sẽ không'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
唇
くちびる
môi; đôi môi
閉じる
とじる
đóng
決して
けっして
không bao giờ; không hề
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
決意
けつい
quyết tâm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc
唇
Thần
môi
閉
Bế
đóng; đóng kín
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
泣
Khấp
khóc
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích