Dịch nghĩa:

Cô ấy ngồi trên ghế dài và lẩm nhẩm một bài hát cũ bằng giọng thấp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Cổ
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
Thanh giọng nói
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi