Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はその
有名
ゆうめい
な
歌手
かしゅ
に
会
あ
えると
思
おも
うとわくわくした。
Cô ấy cảm thấy hào hứng khi nghĩ đến việc sẽ gặp ca sĩ nổi tiếng đó.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
其の
その
đó; cái đó
有名
ゆうめい
nổi tiếng
歌手
かしゅ
ca sĩ
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
わくわく
hào hứng; hồi hộp; phấn khích
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
思
Tư
nghĩ