Dịch nghĩa:
彼女はいつも幸福そうだったが、実際は決して幸せではなかった。
Cô ấy trông luôn hạnh phúc nhưng thực tế thì không bao giờ vui vẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm