Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はいつも
幸
しあわ
せそうに
見
み
えたが、
実際
じっさい
には
幸
しあわ
せなことは
一
いち
度
ど
もなかった。
Cô ấy trông luôn hạnh phúc nhưng thực tế thì chưa bao giờ vui vẻ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
そう
có vẻ
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ