Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
にたくさんの
借
か
りがあるという
事実
じじつ
を
君
きみ
は
忘
わす
れてはいけない。
Bạn không được quên rằng bạn nợ cô ấy rất nhiều.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
借り
かり
mượn; nợ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
言う
いう
nói
事実
じじつ
sự thật
君
きみ
bạn; bạn bè
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
借
Tá
mượn
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
忘
Vong
quên