Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
互
たが
いに
盗
ぬす
み
合
あ
いをする、だまし
合
あ
うくらいは、なおさらのことだ。
Họ còn lừa đảo và ăn cắp lẫn nhau nữa là.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
盗む
ぬすむ
Ăn trộm
為る
する
làm
騙す
だます
lừa; lừa đảo; lừa gạt; lừa bịp
合う
あう
hợp lại; hợp nhất; kết hợp; gặp nhau
尚更
なおさら
càng thêm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1