Dịch nghĩa:

Khi họ kết hôn, hai người đã hứa với nhau không bao giờ nói dối.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Thời thời gian; giờ
Nhân người
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
nói dối; điều sai sự thật
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển