Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
芸人
げいにん
だからいつも
馬鹿
ばか
な
事
こと
やっているけど、たまに
見
み
せる
恥
は
ずかしそうにする
仕草
しぐさ
がかわいいのよね。
Anh ấy là nghệ sĩ nên thường làm những chuyện ngốc nghếch, nhưng đôi khi những cử chỉ ngượng ngùng của anh ấy thật đáng yêu.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
芸人
げいにん
diễn viên hài
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
事
こと
sự việc; điều
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
偶に
たまに
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
見せる
みせる
cho xem; trưng bày
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
そう
có vẻ
為る
する
làm
仕草
しぐさ
cử chỉ; động tác; hành động; thái độ; phong thái
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
芸
Vân
kỹ thuật; nghệ thuật; thủ công; biểu diễn; diễn xuất; trò; mánh khóe
人
Nhân
người
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
事
Sự
sự việc; lý do
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
仕
Sĩ
phục vụ; làm
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo