Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はまず
朝食
ちょうしょく
をたっぷりとることから
始
はじ
めた。
Anh ấy bắt đầu bằng việc ăn sáng thật no nê.
Ngữ pháp:
~ことから (〜koto kara)
Chỉ lý do hoặc cơ sở cho điều gì đó; 'bởi vì', 'do', 'vì'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
朝食
ちょうしょく
bữa sáng
たっぷり
dồi dào; phong phú
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
食
Thực
ăn; thực phẩm
始
Thí
bắt đầu