Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はとても
優
やさ
しい
性質
せいしつ
で、
大
おお
きな
声
こえ
を
出
だ
すのも
聞
き
いたことがない。
Anh ấy có tính cách rất hiền lành, tôi chưa bao giờ nghe thấy anh ấy nói to.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
迚も
とても
rất; cực kỳ
優しい
やさしい
nhẹ nhàng; tốt bụng
性質
せいしつ
bản chất (của con người); tính khí
大きな
おおきな
to; lớn
声
こえ
giọng nói
出す
だす
lấy ra; đưa ra
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
性
Tính
giới tính; bản chất
質
Chất
chất lượng; tính chất
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
出
Xuất
ra ngoài
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe