Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
問題
もんだい
と
関係
かんけい
がないことを
明
あき
らかにした。
Anh ấy đã làm rõ rằng mình không liên quan đến vấn đề đó.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
明
Minh
sáng; ánh sáng