Dịch nghĩa:

Anh ấy đã kháng cáo lên tòa án cấp cao vì không chấp nhận bản án đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Thượng trên
Cấp cấp bậc
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Sở nơi; mức độ
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo