Dịch nghĩa:

Bài phát biểu của anh ấy không phản ánh ý đồ của đảng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Đảng đảng; phe phái; bè phái
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Phản chống-
Ánh phản chiếu; hình ảnh; chiếu