Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
負傷
ふしょう
したという
知
し
らせは
彼女
かのじょ
にとってショックであった。
Tin tức anh ấy bị thương đã làm cô ấy sốc.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
負傷
ふしょう
vết thương; chấn thương
為る
する
làm
言う
いう
nói
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
彼女
かのじょ
cô ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
ショック
sốc (cảm xúc)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
傷
Thương
vết thương; tổn thương
知
Tri
biết; trí tuệ
女
Nữ
phụ nữ