Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
建築
けんちく
家
か
はその
家
いえ
を
老人
ろうじん
の
要求
ようきゅう
に
合
あ
うようにした。
Kiến trúc sư đã thiết kế ngôi nhà phù hợp với yêu cầu của người già.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
建築家
けんちくか
kiến trúc sư
其の
その
đó; cái đó
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
老人
ろうじん
người già
要求
ようきゅう
yêu cầu; đòi hỏi
合う
あう
hợp lại; hợp nhất; kết hợp; gặp nhau
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
建
Kiến
xây dựng
築
Trúc
chế tạo; xây dựng; xây dựng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
人
Nhân
người
要
Yêu
cần; điểm chính
求
Cầu
yêu cầu
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1