Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

常識じょうしきだと思おもっていることも、一度いちど疑うたがってみることが大切たいせつです。
Quan trọng là phải dám nghi ngờ những điều mà mình cho là hiển nhiên.

Ngữ pháp:

~てみる (〜te miru)

Một cấu trúc ngữ pháp dùng để diễn tả hành động thử hoặc cố gắng làm gì đó để xem điều gì xảy ra.
JLPT N3

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

Từ vựng:

常識
じょうしき
thường thức; lẽ thường; kiến thức chung; kiến thức tổng quát; thực hành chung; thực hành được chấp nhận; phép xã giao
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
疑う
うたがう
nghi ngờ; không tin tưởng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt

Hán tự:

常
Thường thông thường
識
Thức phân biệt; biết
思
Tư nghĩ
一
Nhất một
度
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
疑
Nghi nghi ngờ
大
Đại lớn; to
切
Thiết cắt; sắc bén

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật