Dịch nghĩa:

Tội phạm vị thành niên nổi bật, nhưng điều đó không có nghĩa là số vụ phạm tội chung đã giảm.

Hán tự:

Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Số số; sức mạnh
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói