Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学歴
がくれき
のある
人
ひと
によく
見
み
られることだが、
彼
かれ
はポップスよりクラシックの
方
ほう
が
好
す
きだ。
Như nhiều người có học vấn, anh ấy thích nhạc cổ điển hơn là nhạc pop.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
学歴
がくれき
lý lịch học tập
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
人
ひと
người; ai đó
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼
かれ
anh ấy
ポップス
nhạc pop; nhạc phổ biến
クラシック
nhạc cổ điển
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
歴
Lịch
chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó