ポップス
Danh từ chung
nhạc pop; nhạc phổ biến
JP: 若い人はポップスが好きだ。
VI: Người trẻ thích nhạc pop.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ポップスが好きです。
Tôi thích nhạc pop.
ポップスは好きですか。
Bạn có thích nhạc pop không?
ジョンはポップスに夢中になっている。
John đang say mê âm nhạc pop.
若者によくあることだが、ジョンはポップスに夢中だ。
Điển hình cho giới trẻ, John đang mê mẩn nhạc pop.
これが彼女がポップス歌手として成功した理由です。
Đây là lý do cô ấy thành công như một ca sĩ pop.
クラシック音楽が好きな者もいれば、ポップスが好きな者もいる。
Có người thích nhạc cổ điển, cũng có người thích nhạc pop.
教養のある人によくあることだが、彼はポップスより古典音楽が好きだ。
Như nhiều người có học thức, anh ấy thích nhạc cổ điển hơn là nhạc pop.
学歴のある人によく見られることだが、彼はポップスよりクラシックの方が好きだ。
Như nhiều người có học vấn, anh ấy thích nhạc cổ điển hơn là nhạc pop.