Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大気
たいき
汚染
おせん
を
防止
ぼうし
するため
何
なに
か
手段
しゅだん
をとらなければならない。
Phải có biện pháp để ngăn ngừa ô nhiễm không khí.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
大気
たいき
khí quyển; không khí
汚染
おせん
ô nhiễm
防止
ぼうし
ngăn ngừa; kiểm soát
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
何
なん
gì
手段
しゅだん
phương tiện
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
気
Khí
tinh thần; không khí
汚
Ô
bẩn; ô nhiễm; ô nhục
染
Nhiễm
nhuộm; tô màu
防
Phòng
ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
止
Chỉ
dừng
何
Hà
gì
手
Thủ
tay
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang