Dịch nghĩa:

Nhà ngoại giao là người trung thực được cử đến nước ngoài để nói dối vì lợi ích quốc gia.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Quan quan chức; chính phủ
Quốc quốc gia
Ngôn nói; từ
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Khiển gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện
Chính chính xác; công bằng
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Nhân người