Dịch nghĩa:

Giọng nói có thể thể hiện sự tức giận hoặc mỉa mai.

Hán tự:

Thanh giọng nói
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tử trẻ em
Nộ tức giận; bị xúc phạm
da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
Nhục thịt
Thị chỉ ra; biểu thị