Dịch nghĩa:
地震はリヒター・スケールで3.0を記録しましたが、大きな被害、負傷者が出た報告はありません。
Trận động đất ghi nhận 3.0 trên thang Richter nhưng không có báo cáo thiệt hại lớn hay thương vong.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
記
Kí
ghi chép; tường thuật
録
Lục
ghi chép
大
Đại
lớn; to
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
害
Hại
tổn hại; thương tích
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
傷
Thương
vết thương; tổn thương
者
Giả
người
出
Xuất
ra ngoài
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo