負傷者 [Phụ Thương Giả]
ふしょうしゃ
Danh từ chung
người bị thương; thương binh; nạn nhân
JP: 負傷者たちは快方に向かっている。
VI: Các nạn nhân bị thương đang trên đà hồi phục.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
負傷者を病院に運びなさい。
Hãy đưa người bị thương đến bệnh viện.
負傷者は何人でしたか?
Có bao nhiêu người bị thương?
負傷者は痛みでもだえ苦しんだ。
Nạn nhân đã vật lộn trong đau đớn do chấn thương.
負傷者が現場から運ばれて行った。
Nạn nhân bị thương đã được đưa đi khỏi hiện trường.
負傷者は救急車で運ばれた。
Nạn nhân đã được đưa đi bằng xe cứu thương.
負傷者は多かったが、行方不明の人はほとんどいなかった。
Có nhiều người bị thương nhưng hầu như không có người mất tích.
その事故の犠牲者数は死者5名、負傷者100名であった。
Số nạn nhân của vụ tai nạn này là 5 người chết và 100 người bị thương.
両陣営ともに数千人単位の負傷者が出た。
Cả hai phe đều có hàng ngàn người bị thương.
地震はリヒター・スケールで3.0を記録しましたが、大きな被害、負傷者が出た報告はありません。
Trận động đất ghi nhận 3.0 trên thang Richter nhưng không có báo cáo thiệt hại lớn hay thương vong.