Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
土星
どせい
人
じん
のトムは、ツイッターで
知
し
り
合
あ
った
金星
きんぼし
人
じん
のメアリーに
会
あ
うために、
夏休
なつやす
みに
金星
きんぼし
まで
出
で
かけることにした。
Tom, người đến từ sao Thổ, đã quyết định đến sao Kim trong kỳ nghỉ hè để gặp Mary, người mà anh ấy quen qua Twitter.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
土星
どせい
Sao Thổ (hành tinh)
知り合う
しりあう
làm quen
金星
きんせい
sao Kim (hành tinh)
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
星
Tinh
ngôi sao; dấu
人
Nhân
người
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
金
Kim
vàng
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
出
Xuất
ra ngoài