知り合う [Tri Hợp]

知合う [Tri Hợp]

しりあう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ

làm quen

JP: いつ彼女かのじょったのですか。

VI: Bạn đã quen biết cô ấy từ khi nào?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼氏かれしとはどこでったの?
Bạn gặp bạn trai ở đâu vậy?
どうやってったの?
Bạn biết nhau như thế nào?
ボストンにいいる?
Bạn có quen biết ai ở Boston không?
どこで彼女かのじょったの?
Bạn đã gặp cô ấy ở đâu?
わたしかれった。
Tôi đã quen biết anh ấy.
わたしかれいです。
Tôi quen biết anh ấy.
パーティーでったんです。
Tôi đã gặp anh ấy tại bữa tiệc.
フェイスブックでいました。
Chúng tôi quen nhau qua Facebook.
かれとはネットでいました。
Tôi quen anh ấy qua mạng.
どうやって彼女かのじょったの?
Bạn đã gặp cô ấy như thế nào?