Dịch nghĩa:

Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia tính bằng tiền tệ trong một khoảng thời gian nhất định.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Tổng tổng quát; toàn bộ; tất cả; đầy đủ; tổng cộng
Sinh sinh; cuộc sống
Sản sản phẩm; sinh
Nhất một
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Gian khoảng cách; không gian
Tài tài sản; tiền; của cải
Cập vươn tới
Hóa hàng hóa; tài sản
Tệ tiền mặt; thói xấu; tiền tố khiêm tốn; quà tặng; lễ vật Shinto bằng vải; dây thừng; giấy cắt
Giá giá trị; giá cả
Trị giá; chi phí; giá trị
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Cao cao; đắt