国民総生産 [Quốc Dân Tổng Sinh Sản]

こくみんそうせいさん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 8000

Danh từ chung

tổng sản phẩm quốc dân; GNP

JP: 国民総生産こくみんそうせいさん一定いってい期間きかんにおけるいちこくざいおよびサービスを貨幣かへい価値かちはかったそう生産せいさんだかである。

VI: Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia tính bằng tiền tệ trong một khoảng thời gian nhất định.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国民総生産こくみんそうせいさんびはまったくおそいペースです。
Tốc độ tăng trưởng của tổng sản phẩm quốc dân rất chậm.
わがくに国民総生産こくみんそうせいさんだいである。
Tổng sản phẩm quốc nội của đất nước chúng tôi đứng thứ hai.
国民総生産こくみんそうせいさん国民こくみんじゅん生産せいさんとはおなじでない。
Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc gia tinh khiết không giống nhau.
国民総生産こくみんそうせいさんえるのに比例ひれいして、我々われわれ生活せいかつ水準すいじゅんがる。
Khi tổng sản phẩm quốc dân tăng lên, mức sống của chúng ta cũng tăng theo.
国民総生産こくみんそうせいさんいちこくざいとサービスを貨幣かへい価値かちはかったそう生産せいさんだかである。
Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia tính bằng tiền tệ.

Hán tự

Từ liên quan đến 国民総生産

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 国民総生産
  • Cách đọc: こくみんそうせいさん
  • Loại từ: Danh từ (thuật ngữ kinh tế)
  • Nghĩa khái quát: Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)
  • Cụm hay gặp: 名目国民総生産, 実質国民総生産, 一人当たり国民総生産

2. Ý nghĩa chính

  • Tổng sản phẩm quốc dân (GNP): giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân/quốc dân của một nước tạo ra trong một kỳ nhất định, bất kể ở trong hay ngoài nước.
  • Quan hệ với GDP/GNI: GNP ≒ GDP + 海外からの純所得. Hiện nay chỉ số thay thế phổ biến là GNI(国民総所得).

3. Phân biệt

  • 国民総生産 (GNP) vs 国内総生産 (GDP): GNP theo “chủ thể quốc tịch”; GDP theo “lãnh thổ kinh tế”.
  • GNP vs GNI: Về thực chất gần nhau; chuẩn thống kê hiện đại dùng GNI (quốc dân thu nhập) thay cho GNP.
  • 名目 vs 実質: 名目 tính theo giá hiện hành; 実質 loại trừ ảnh hưởng lạm phát.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Dùng trong báo cáo kinh tế, bài giảng vĩ mô, thống kê quốc gia.
  • Đi kèm động từ: 伸びる, 増加する, 減少する, 推移する, 試算する, 比較する.
  • Kết hợp: 一人当たり〜, 名目〜, 実質〜, 年率〜, 四半期ベースの〜.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
GNP Đồng nghĩa Tổng sản phẩm quốc dân Viết tắt tiếng Anh, dùng phổ biến trong tài liệu quốc tế cũ.
国内総生産(GDP) Phân biệt Tổng sản phẩm trong nước Căn cứ lãnh thổ kinh tế, không theo quốc tịch.
国民総所得(GNI) Liên quan (kế nhiệm) Tổng thu nhập quốc dân Chỉ số được sử dụng thay thế hiện nay.
名目/実質 Thuộc tính danh nghĩa/thực Cách đo theo giá.
Đối nghĩa Không có đối nghĩa trực tiếp Là chỉ số định lượng, không có từ trái nghĩa.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 国民: quốc dân, người dân của quốc gia.
  • 総: tổng, toàn bộ.
  • 生産: sản xuất, tạo ra giá trị.
  • Kết hợp: “tổng giá trị sản phẩm do quốc dân tạo ra”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi đọc báo cáo, hãy kiểm tra xem chỉ số là 名目 hay 実質 và niên gốc chỉ số. Đồng thời, đối chiếu với GDP và dòng thu nhập từ/ra nước ngoài để hiểu động lực tăng trưởng.

8. Câu ví dụ

  • 今年の国民総生産は前年比で2%伸びた。
    GNP năm nay tăng 2% so với năm trước.
  • 一人当たり国民総生産で各国を比較する。
    So sánh các nước theo GNP bình quân đầu người.
  • 国民総生産から海外への純所得流出を差し引く。
    Khấu trừ dòng thu nhập ròng ra nước ngoài khỏi GNP.
  • 名目国民総生産は物価上昇の影響を受けやすい。
    GNP danh nghĩa dễ bị ảnh hưởng bởi lạm phát.
  • 実質国民総生産で景気の基調を判断する。
    Đánh giá xu hướng kinh tế bằng GNP thực.
  • 国民総生産とGDPの差に注目する。
    Chú ý sự chênh lệch giữa GNP và GDP.
  • 統計の基準変更で国民総生産が見直された。
    GNP được xem xét lại do thay đổi chuẩn thống kê.
  • 長期的な国民総生産の推移をグラフ化した。
    Đã vẽ đồ thị xu hướng GNP dài hạn.
  • 新興国の国民総生産が急速に拡大している。
    GNP của các nước mới nổi đang tăng nhanh.
  • 政策は国民総生産の持続的成長を目指す。
    Chính sách hướng tới tăng trưởng GNP bền vững.
💡 Giải thích chi tiết về từ 国民総生産 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?