Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
図体
ずうたい
ばかり
大
おお
きいから
喧嘩
けんか
強
きょう
そうだが、
実際
じっさい
喧嘩
けんか
弱
よわ
いだろ。
Anh ta to con nên trông có vẻ mạnh mẽ, nhưng thực tế lại yếu ớt trong chiến đấu.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
図体
ずうたい
cơ thể; khung
大きい
おおきい
to
喧嘩
けんか
cãi nhau; đánh nhau
そう
có vẻ
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
弱い
よわい
yếu
Hán tự:
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
大
Đại
lớn; to
喧
Huyên
ồn ào; náo nhiệt
嘩
Hoa
ồn ào
強
mạnh mẽ
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
弱
Nhược
yếu