Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
同
おな
じ
虹
にじ
を、これだけたくさんの
人
ひと
が
撮影
さつえい
したものを
見
み
たことがありません。
Tôi chưa bao giờ thấy có nhiều người chụp cùng một chiếc cầu vồng như thế này.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
二次
にじ
thứ hai
此れ
これ
cái này
人
ひと
người; ai đó
撮影
さつえい
nhiếp ảnh (tĩnh hoặc động); chụp ảnh; quay phim; ghi hình
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
虹
Hồng
cầu vồng
人
Nhân
người
撮
Toát
chụp ảnh
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy