Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
古参
こさん
議員
ぎいん
たちは、
選挙
せんきょ
で
参議院
さんぎいん
の
議席
ぎせき
を
失
うしな
いそうになりました。
Các thượng nghị sĩ lão làng có nguy cơ mất ghế trong cuộc bầu cử.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
古参
こさん
người kỳ cựu
議員
ぎいん
nghị sĩ; thành viên quốc hội
選挙
せんきょ
bầu cử
参議院
さんぎいん
Thượng viện
議席
ぎせき
ghế nghị viện
失う
うしなう
mất
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
古
Cổ
cũ
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
議
Nghị
thảo luận
員
Viên
nhân viên; thành viên
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
挙
Cử
nâng lên
院
Viện
viện; đền
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
失
Thất
mất; lỗi