Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
具合
ぐあい
が
悪
わる
かったんですよ。そうじゃなければ
会議
かいぎ
には
出席
しゅっせき
してましたよ。
Tôi đã bị ốm. Nếu không thì tôi đã tham dự cuộc họp rồi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
具合
ぐあい
tình trạng; trạng thái
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
会議
かいぎ
cuộc họp; hội nghị; phiên họp; hội đồng; đại hội
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
Hán tự:
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp