Dịch nghĩa:
入学して1か月・・・まだ一人も友達がいないってのはやばすぎる。このままじゃ中学の二の舞だ!!
Sau một tháng nhập học mà vẫn chưa có một người bạn nào thật là quá nguy hiểm. Tình trạng này cứ tiếp diễn thì sẽ lặp lại như thời trung học!!
Từ vựng:
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
学
Học
học; khoa học
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
一
Nhất
một
人
Nhân
người
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
二
Nhị
hai
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng