二の舞 [Nhị Vũ]
にのまい
Danh từ chung
lặp lại thất bại
JP: これではこの前の二の舞だぞ。
VI: Với điều này, lại là một thất bại như trước đây.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
入学して1か月・・・まだ一人も友達がいないってのはやばすぎる。このままじゃ中学の二の舞だ!!
Sau một tháng nhập học mà vẫn chưa có một người bạn nào thật là quá nguy hiểm. Tình trạng này cứ tiếp diễn thì sẽ lặp lại như thời trung học!!