Dịch nghĩa:

Thầy giáo đã bảo học sinh lập thành từng cặp để luyện tập đối thoại.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Nhân người
Nhất một
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
Tập học
Ngôn nói; từ