Dịch nghĩa:

Tiền thu được từ phát hành trái phiếu sẽ được sử dụng để bù đắp cho thâm hụt ngân sách.

Hán tự:

Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Khoán
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
tài sản; vốn
Kim vàng
Dữ trước; tôi
Toán tính toán; số
Xích đỏ
Tự chữ; từ
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Điền điền vào
使
Sử sử dụng; sứ giả