~てはじめて (〜te hajimete) Nhận ra hoặc hành động lần đầu tiên; 'chỉ sau khi', 'không cho đến khi'. JLPT N3
~ものだ (〜mono da) Diễn tả điều gì đó tự nhiên hoặc mong đợi; 'điều đó là bình thường...', 'nên', 'phải'. JLPT N2